Skip to main content
0
Search products
Search
Mugs
Tees
Hoodies
Search products
Search
Chat
Share
Free Shipping
Menu
Mugs
Tees
Hoodies
Back to urbandictionary.com
Pro Customization
Create unique products with your own words and definitions
Preview
Personalize Your Design
Your Word
Your Definition
"Chiến" ngoài được dùng chức năng như một cụm tính từ và danh từ ám chỉ số lượng lớn về mặt [tài] [chính] ( Chiến tương đương với nhiều tiền), còn dùng như một động từ chỉ sự khích lệ giao dịch xảy ra [trong] hoàn cảnh người đưa ra quyết định đang băn khoăn có nên mua một vật gì đó đắt đỏ so với tài [chính] của họ. Điều này cũng bắt nguồn từ tính cách của đại gia Chiến ( một đại thiếu gia Hà Thành nổi tiếng giàu có nửa đầu thế kỉ XXI) với quan niệm của ông " Không có gì là đắt tiền", điển hình như 100 Triệu VNĐ ông chỉ cho là "bình thường". Tuy là người mạnh bạo [trong] chi tiêu nhưng ông lại khá nhún nhường [trong] quan hệ nam nữ, do đó ông thường bị thiệt thòi [trong] tình cảm trai gái, đặc biệt hay bị phụ nữ lừa để quan hệ tình dục. Cũng từ đó, một nghĩa phổ biến hơn của từ "Chiến", được dùng như một động từ, mang nghĩa là quan hệ tình dục nam nữ hoặc một hành động CÓ THỂ sẽ dẫn đến kết quả là quan hệ tình dục nam nữ hoặc có liên quan đến tình dục nam nữ.
Text fits
Save
Cancel
🤖
Shopping Assistant
Online
Hey! 👋 I'm your shopping assistant. What are you looking for?
Ask about products
AI-generated responses. Verify claims.